Từ vựng tiếng Trung
nán*yuán*běi*zhé

Nghĩa tiếng Việt

Đi ngược lại mục đích, trái ngược

Âm Hán Việt

nam viên bắc triệt

4 chữ44 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

9 nét

Bộ: (cái xe)

14 nét

Bộ: (cái thìa, cái muôi; dao găm)

5 nét

Bộ: (cái xe)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

nam viên bắc triệt

Từng chữ

  • namphía nam, phương nam
  • viêncàng xe, tay xe
  • bắcphía bắc, phương bắc; thua trận
  • triệtvết bánh xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.