Từ vựng tiếng Trung
dōng*nán

Nghĩa tiếng Việt

đông nam

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (mười)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '东' có bộ '木' cho thấy một phần liên quan đến cây cối hoặc hướng đông.
  • Chữ '南' có bộ '十' biểu thị hướng nam, có thể liên quan đến số mười hoặc hình thức cân bằng.

Từ '东南' có nghĩa là phía đông nam trong phương hướng.

Từ ghép thông dụng

东风dōngfēng

gió đông

南方nánfāng

phía nam

东南亚dōngnányà

Đông Nam Á