Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
nán

Nghĩa tiếng Việt

phía nam, phương nam

Âm Hán Việt

nam, na

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 南 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

南 trong giáp cốt vẽ một loại chuông/vạc đồng hình ống có nắp, có nét vẽ chỉ thứ chứa bên trong. Một thuyết cho rằng đây là chữ gốc của 醓 (nước thịt mặn). Trong kim văn Tây Chu, phần 同 bên trong biến thành 用. Nghĩa 'phương Nam' là vay mượn.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường làm từ chỉ phương vị đứng sau danh từ hoặc kết hợp với các từ chỉ phương hướng khác.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Chỉ phương nam trong giao tiếp hàng ngày. Thường ghép với 边 thành 南边 hoặc 方 thành 南方. Trong tên quốc gia: 越南 (Việt Nam), 南非 (Nam Phi). Trong văn hóa Trung Quốc, nam được xem là hướng tốt (phượng nam).

  • /nán/nam

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nam, na

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Nam' nghĩa là 'phương Nam'. Nhớ: 南 vẽ chiếc vạc đồng treo úp xuống — vạc thường đặt ở phía nam đền miếu để cúng tế, đó là 'phương Nam'.

Gương Hán-Việt

Chữ 南 (Nam) cực kỳ quen: 'phương Nam', 'miền Nam', 'Việt Nam', 'Nam Cực', 'Nam Bộ', 'Đông Nam Á', 'hướng Nam'.

Mở khoá kiến thức

Nắm 南 dễ hiểu các từ địa lý: 南方, 南边, 东南, 西南, 南部, 南北, 南极.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

南 oracle 1南 oracle 2南 oracle 3南 oracle 4
Giáp cốt văn
南 bronze 1南 bronze 2南 bronze 3南 bronze 4
Kim văn
南 silk 1南 silk 2南 silk 3南 silk 4
Bạch thư

Theo Wiktionary, 南 là chữ giả tá (j - vay mượn). Dạng giáp cốt vẽ một vật chứa hình ống có nắp giống 同 (đồng - cái thùng), bên trong đôi khi có nét chỉ vật chứa. Một thuyết xác định đây là chữ gốc của 醓 ('nước thịt ướp muối'). Trong kim văn Tây Chu, phần 同 chuyển thành 用. Nghĩa 'phương Nam' không liên quan tới hình gốc, là sự vay mượn âm.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我家在城南。wǒ jiā zài chéngnán. thanh 3

    Nhà tôi ở phía nam thành phố.

  • 南方比北方暖和。nánfāng bǐ běifāng nuǎnhuo. thanh 2

    Miền Nam ấm hơn miền Bắc.

  • 我是越南人。wǒ shì Yuènán rén. thanh 3

    Tôi là người Việt Nam.

  • 南极很冷。Nánjí hěn lěng. thanh 2

    Nam Cực rất lạnh.

  • qǐng thanh 3wǎng thanh 3nán thanh 2zǒu. thanh 3

    Xin đi về phía nam.

  • 南方Nánfāng thanh 2

    phương nam, miền nam

  • xiàng thanh 4nán thanh 2zǒu thanh 3

    đi về phía nam

  • 南边nánbiān thanh 2

    phía nam

  • 在南方zài nánfāng thanh 4

    ở miền nam

  • 越南Yuènán thanh 4

    Việt Nam

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 男 (nam - đàn ông) đồng âm 'nan', cùng nghĩa Hán-Việt 'nam', cực dễ nhầm

  • 难 (nan - khó) đồng âm 'nan'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.