Từ vựng tiếng Trung
nán*guā南
瓜
Nghĩa tiếng Việt
bí ngô
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
南
Bộ: 十 (mười)
9 nét
瓜
Bộ: 瓜 (quả dưa)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 南 có bộ 十 (mười) và các nét tạo thành hình chữ chỉ hướng Nam.
- Chữ 瓜 có hình dạng giống một quả dưa, và chính nó cũng là bộ thủ của chữ.
→ 南瓜 nghĩa là quả bí ngô, kết hợp từ hướng Nam và quả dưa.
Từ ghép thông dụng
南方
phía Nam
南极
Nam Cực
瓜子
hạt dưa