Từ vựng tiếng Trung
nán*guā

Nghĩa tiếng Việt

bí ngô, bí đỏ (quả bí to, vàng, ăn được)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

9 nét

Bộ: (quả dưa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thực phẩm phổ biến. Phân biệt 南瓜 (bí ngô, vỏ vàng) vs 冬瓜 (bí winter, vỏ xanh).

Câu ví dụ

  • 煮南瓜zhǔ nánguā thanh 3

    Nấu bí ngô

  • 南瓜饼nánguā bǐng thanh 2

    Bánh bí ngô

  • 这个南瓜很大Zhège nánguā hěn dà thanh 4

    Quả bí ngô này rất to

  • 吃南瓜chī nánguā thanh 1

    Ăn bí ngô

Kết hợp thường gặp

  • 南瓜粥nánguā zhōu thanh 2

    cháo bí ngô

  • 老南瓜lǎo nánguā thanh 3

    bí ngô già

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.