Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từDanh từ chỉ Nam Cực - cực Nam của Trái Đất. Trong địa lý, 南极 chỉ cực Nam, 南极洲 chỉ châu Nam Cực (lục địa). Cận nghĩa với 北极 (Bắc Cực). Nam Cực được biết đến với khí hậu cực lạnh và là nơi đặt nhiều trạm nghiên cứu khoa học.
Câu ví dụ
- 科学家在南极进行考察
- 南极是地球上最寒冷的地方之一
Kết hợp thường gặp
- 南极洲
- 南极点
- 南极探险
- 南极考察站
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.