Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với động từ 嗑 (cắn, cạp) tạo thành cụm từ thông dụng 嗑瓜子
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
qua tử
Từng chữ
- 瓜quacây dưa
- 子tửcon; cái
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa瓜子 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 嗑瓜子
Ăn hạt dưa
- 西瓜瓜子
Hạt dưa hấu
- 葵花瓜子
Hạt hướng dương
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.