Từ vựng tiếng Trung
guā*zǐ瓜
子
Nghĩa tiếng Việt
hạt giống
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
瓜
Bộ: 瓜 (quả dưa)
5 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '瓜' có nghĩa là quả dưa, hình dạng của chữ giống như hình quả dưa.
- Chữ '子' là một chữ đơn giản, có nghĩa là con, thường chỉ cái nhỏ hoặc phần của cái lớn hơn.
→ Từ '瓜子' kết hợp hai chữ để chỉ hạt của quả dưa hoặc hạt dưa.
Từ ghép thông dụng
西瓜子
hạt dưa hấu
瓜子脸
khuôn mặt trái xoan
南瓜子
hạt bí ngô