Từ vựng tiếng Trung
guā*zǐ

Nghĩa tiếng Việt

hạt giống

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quả dưa)

5 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

瓜子 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 嗑瓜子kē guāzǐ thanh 1

    Ăn hạt dưa

  • 西瓜瓜子xīguāzǐ thanh 1

    Hạt dưa hấu

  • 葵花瓜子kuíhuāzǐ thanh 2

    Hạt hướng dương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.