Nghĩa tiếng Việt
một nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
半 = 八 (Bát, chia tách) + 牛 (Ngưu, bò); chữ hội ý — vẽ ý 'cắt một con bò làm đôi'. Phần trên 丷 trong tự dạng hiện đại chính là 八 (chia ra) viết tắt.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bàn/nửa
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: bán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bán" = một nửa. Nhớ: 八 (chia) ra phía trên + 牛 (bò) phía dưới — chia con bò làm đôi, đó là 'bán', một nửa.
Gương Hán-Việt
'Bán' trong bán đảo, bán cầu, bán kính, quá bán, bán đêm; không phải 'bán' (sell) trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 半 mở khoá 一半 (nhất bán - một nửa), 半天 (bán thiên), 半年 (bán niên), 半夜 (bán dạ - nửa đêm), 半岛 (bán đảo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 半 là chữ hội ý ghép 八 (chia ra) với 牛 (bò) — diễn tả ý 'cắt một con bò ra làm hai nửa'. Phần trên 丷 trong tự dạng hiện đại chính là 八 viết tắt. Nghĩa gốc là 'một nửa, chia đôi'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 现在是七点半。
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.
- 请给我一半。
Hãy cho tôi một nửa.
- 他半夜才回家。
Nửa đêm anh ấy mới về nhà.
- 我半年没见他了。
Nửa năm tôi không gặp anh ấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.