Từ vựng tiếng Trung
bàn

Nghĩa tiếng Việt

nửa, một nửa (Hán-Việt: bán)

1 chữ5 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'bán' trong 'bán thành phẩm', 'bán đán' (bán người). Thường dùng: 半小时 (30 phút), 一半 (một nửa).

Câu ví dụ

  • Bàn thanh 4xiǎo thanh 3shí thanh 2

    Nửa giờ, 30 phút

  • thanh 1bàn thanh 4

    Một nửa

  • Bàn thanh 4tiān thanh 1

    Nửa ngày hoặc rất lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.