Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Lượng từ量词
shēng升

Nghĩa tiếng Việt

bay lên; cái thưng; thưng, thăng (đơn vị đo)

Âm Hán Việt

thăng

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 升 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
十
Số nét
4 nét

升 là chữ tượng hình, vẽ cái thưng (dụng cụ đong rượu/lương thực) có cán cầm. Nghĩa gốc là đơn vị đo dung tích; do động tác múc đưa lên mà sinh nghĩa mở rộng 'bay lên, thăng tiến'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Lượng từ量词

Thường làm động từ chỉ sự di chuyển đi lên hoặc làm lượng từ đo thể tích chất lỏng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: lít

  • /shēng/lít

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thăng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thăng": hình cái thưng có cán múc đưa lên cao - vừa là đơn vị đong, vừa là động tác đưa lên.

Gương Hán-Việt

'thăng' trong 'thăng chức', 'thăng cấp', 'thăng tiến'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 上升 (tăng lên), 升级 (thăng cấp), 提升 (đề bạt), 毫升 (mililit).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

升 oracle 1
Giáp cốt văn
升 bigseal 1
Đại triện
升 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 升 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ cái thưng - dụng cụ đong lường thời cổ; có thể so với 斗 (đấu). Nghĩa gốc là đơn vị thể tích (sheng = 1 lít), từ động tác múc đưa lên cao mà phái sinh nghĩa 'thăng, lên'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1升shēng thanh 1级jí thanh 2了le. thanh 5。

    Anh ấy được thăng cấp rồi.

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1在zài thanh 4上shàng thanh 4升shēng. thanh 1。

    Nhiệt độ đang tăng lên.

  • 这zhè thanh 4瓶píng thanh 2水shuǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1升shēng. thanh 1。

    Chai nước này có một lít.

  • 她tā thanh 1升shēng thanh 1职zhí thanh 2了le. thanh 5。

    Cô ấy được thăng chức rồi.

  • 这zhè thanh 4瓶píng thanh 2牛niú thanh 2奶nǎi thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1升shēng. thanh 1。

    Chai sữa này có dung tích một lít.

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1每měi thanh 3百bǎi thanh 3公gōng thanh 1里lǐ thanh 3消xiāo thanh 1耗hào thanh 4八bā thanh 1升shēng thanh 1汽qì thanh 4油yóu. thanh 2。

    Xe ô tô tiêu thụ tám lít xăng cho mỗi trăm km.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3一yī thanh 1升shēng thanh 1食shí thanh 2用yòng thanh 4油yóu. thanh 2。

    Xin hãy giúp tôi mua một lít dầu ăn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 斗

    cùng là dụng cụ đong, tự dạng và nghĩa gần

  • 开

    tự dạng gần (nét gạch ngang + 廾), dễ nhầm

  • 生

    cùng âm shēng, dễ lẫn khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.