Từ vựng tiếng Trung
tí*shēng

Nghĩa tiếng Việt

nâng cao, thăng tiến, đề thăng (không chỉ riêng thăng chức mà còn cả nâng cao kỹ năng, chất lượng)

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (số mười)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

提升 rộng hơn 升职/晋升 (thăng chức): có thể dùng cho kỹ năng, chất lượng, địa vị. 提高 cũng có nghĩa tương tự nhưng 提升 thiên về chiều dọc (lên cao), còn 提高 thiên về mức độ (tăng lên). existingMeaning 'thăng chức' chưa đầy đủ.

Câu ví dụ

  • 这次培训帮助员工提升了技能Zhè cì péixùn bāngzhù yuángōng tíshēng le jìnéng thanh 4

    Đợt đào tạo này giúp nhân viên nâng cao kỹ năng

  • 他被提升为部门经理Tā bèi tíshēng wéi bùmén jīnglǐ thanh 1

    Anh ấy được thăng lên làm trưởng phòng

  • 我们要提升产品质量Wǒmen yào tíshēng chǎnpǐn zhìliàng thanh 3

    Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm

  • 通过学习,她提升了自己的竞争力Tōngguò xuéxí, tā tíshēng le zìjǐ de jìngzhēnglì thanh 1

    Qua việc học tập, cô ấy đã nâng cao năng lực cạnh tranh của mình

Kết hợp thường gặp

  • 提升能力tíshēng nénglì thanh 2

    nâng cao năng lực

  • 提升效率tíshēng xiàolǜ thanh 2

    nâng cao hiệu suất

  • 提升品位tíshēng pǐnwèi thanh 2

    nâng cao gu thẩm mỹ

  • 职位提升zhíwèi tíshēng thanh 2

    thăng chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.