Từ vựng tiếng Trung
shēng*gāo

Nghĩa tiếng Việt

nâng cao, tăng lên; leo lên cao hơn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

4 nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc tăng lên về mức độ, độ cao, nhiệt độ.

Câu ví dụ

  • thanh 4wēn thanh 1shēng thanh 1gāo thanh 1le thanh 5

    nhiệt độ đã tăng lên

  • thanh 3wēn thanh 1 thanh 4shēng thanh 1gāo thanh 1

    tăng nhiệt độ lên

  • shuǐ thanh 3wèi thanh 4 thanh 4 thanh 4shēng thanh 1gāo thanh 1

    mực nước tiếp tục tăng

  • jià thanh 4 thanh 2shēng thanh 1gāo thanh 1

    giá cả tăng lên

Kết hợp thường gặp

  • 气温升高 thanh 5
  • 温度升高 thanh 5
  • 水位升高 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.