Từ vựng tiếng Trung
shēng*gāo升
高
Nghĩa tiếng Việt
nâng cao
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
升
Bộ: 十 (số mười)
4 nét
高
Bộ: 高 (cao)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 升: Hình ảnh của một cái gàu hoặc cái đơn vị đo lường đang được nâng lên.
- 高: Hình ảnh của một tòa tháp hoặc một vật thể cao.
→ 升高 có nghĩa là tăng lên hoặc nâng cao.
Từ ghép thông dụng
升空
bay lên không
升职
thăng chức
升温
tăng nhiệt