Từ vựng tiếng Trung
shàng*shēng

Nghĩa tiếng Việt

tăng lên, đi lên

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (mười)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

上升 (tăng lên) dùng cho các chỉ số, mức độ, nhiệt độ, vị trí... đi lên cao hơn.

Câu ví dụ

  • 气温正在上升。Qìwēn zhèngzài shàngshēng. thanh 4
  • 这几年,他的汉语水平上升很快。Zhè jǐ nián, tā de Hànyǔ shuǐpíng shàngshēng hěn kuài. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 气温上升qìwēn shàngshēng thanh 4
  • 水平上升shuǐpíng shàngshēng thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.