Từ vựng tiếng Trung
shēng*zhí

Nghĩa tiếng Việt

tăng giá trị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

4 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '升' có bộ '十' là số mười, biểu thị sự tăng lên, đi lên.
  • Chữ '值' có bộ '人', kết hợp với phần âm, biểu thị giá trị mà con người định giá.

Kết hợp hai chữ này, '升值' có nghĩa là giá trị tăng lên.

Từ ghép thông dụng

升高shēnggāo

tăng cao

升职shēngzhí

thăng chức

价值jiàzhí

giá trị