Từ vựng tiếng Trung
bàn*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

nửa trận

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

5 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 半 (bàn) gồm phần trên là chữ 十 (thập) nghĩa là số mười và một nét ngang ở dưới, tượng trưng cho một nửa của mười.
  • Chữ 场 (chǎng) có bộ 土 (thổ) nghĩa là đất, chỉ một nơi chốn hoặc không gian, và bên phải là chữ 昜 (dương), thường thể hiện sự rộng rãi hay sáng sủa.

半场 có nghĩa là một nửa sân, thường được dùng trong ngữ cảnh thể thao.

Từ ghép thông dụng

bàntiān

một nửa ngày

bàn

nửa đêm

chǎng

sân bãi, địa điểm