Từ vựng tiếng Trung
nán

Nghĩa tiếng Việt

phía nam

1 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Chỉ phương nam trong giao tiếp hàng ngày. Thường ghép với 边 thành 南边 hoặc 方 thành 南方. Trong tên quốc gia: 越南 (Việt Nam), 南非 (Nam Phi). Trong văn hóa Trung Quốc, nam được xem là hướng tốt (phượng nam).

Câu ví dụ

  • 南方Nánfāng thanh 2

    phương nam, miền nam

  • xiàng thanh 4nán thanh 2zǒu thanh 3

    đi về phía nam

  • 南边nánbiān thanh 2

    phía nam

  • 在南方zài nánfāng thanh 4

    ở miền nam

  • 越南Yuènán thanh 4

    Việt Nam

Kết hợp thường gặp

  • 东南dōngnán thanh 1

    đông nam

  • 西南xīnán thanh 1

    tây nam

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.