Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
zhōng
鍾/鐘/鈡

Nghĩa tiếng Việt

cái chuông; phút thời gian

Âm Hán Việt

chung

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 钟 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

钟 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 中 (Trung, biểu âm); chữ hình thanh. Cái chuông đúc bằng kim loại - dùng đo giờ giấc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ nhạc cụ, đồng hồ hoặc làm lượng từ đo thời gian.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

钟 thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc đồng hồ báo thức. Đồng hồ đeo tay là 手表. Cũng có nghĩa là chuông (chuông nhà thờ, chuông báo).

  • /zhōng/đồng hồ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chung": kim loại (钅) đúc ở giữa (中) thành cái chuông - 'chung' kêu báo giờ.

Gương Hán-Việt

'chung' trong 'chuông chung', 'cảnh chung' (chuông báo).

Mở khoá kiến thức

Biết 钟 mở khóa các từ chuông chung, cảnh chung, đồng hồ chung.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

钟 bigseal 1
Đại triện
钟 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 钟 là dạng giản hoá hợp nhất của 鐘 (chuông) và 鍾 (chén), trong đó phần biểu âm 童 hoặc 重 được thay bằng 中 đơn giản hơn. Cấu trúc còn lại 'kim loại + biểu âm 中' nên là hình thanh; nghĩa chính 'chuông, đồng hồ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 现在五点钟。xiànzài wǔ diǎn zhōng. thanh 4

    Bây giờ là năm giờ.

  • 等我五分钟。děng wǒ wǔ fēnzhōng. thanh 3

    Đợi tôi năm phút.

  • 我每天六点钟起床。wǒ měitiān liù diǎn zhōng qǐchuáng. thanh 3

    Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ.

  • 再等十分钟。zài děng shí fēnzhōng. thanh 4

    Đợi thêm mười phút.

  • 现在几点了?我的钟停了。Xiànzài jǐ diǎn le? Wǒ de zhōng tíng le. thanh 4

  • 闹钟响了。Nàozhōng xiǎng le. thanh 4

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm zhǒng/zhòng, dễ lẫn khi nghe

  • là phần phải của 钟, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.