Từ vựng tiếng Trung
fēn*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

phút

2 chữ13 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đơn vị thời gian 60 giây. Dùng sau số lượng từ. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 还有五分钟Hái yǒu wǔ fēnzhōng thanh 2

    Còn năm phút nữa

  • 我等了十分钟Wǒ děng le shí fēnzhōng thanh 3

    Tôi đã đợi mười phút

  • 请给我两分钟时间Qǐng gěi wǒ liǎng fēnzhōng shíjiān thanh 3

    Xin hãy cho tôi hai phút

Kết hợp thường gặp

  • 五分钟wǔ fēnzhōng thanh 3

    năm phút

  • 十分钟shí fēnzhōng thanh 2

    mười phút

  • 多少分钟duōshǎo fēnzhōng thanh 1

    bao nhiêu phút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.