Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nào*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

náo + chung (đồng hồ báo thức)

Âm Hán Việt

náo chung

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bộ: (kim loại)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đi kèm với các động từ như 设 (cài đặt) hoặc 响 (kêu)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

náo chung

Từng chữ

  • náoầm ĩ
  • chungcái chuông; phút thời gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3měi thanh 3tiān thanh 1zǎo thanh 3shang thanh 5tīng thanh 1jiàn thanh 4nào thanh 4zhōng thanh 1jiù thanh 4huì thanh 4 thanh 3chuáng. thanh 2

    Mỗi sáng tôi nghe thấy tiếng chuông báo thức là sẽ thức dậy.

  • zuó thanh 2wǎn thanh 3 thanh 3wàng thanh 4 thanh 4shè thanh 4dìng thanh 4nào thanh 4zhōng thanh 1de thanh 5shí thanh 2jiān thanh 1le. thanh 5

    Tối qua tôi quên cài đặt thời gian cho đồng hồ báo thức rồi.

  • nào thanh 4zhōng thanh 1xiǎng thanh 3le thanh 5hǎo thanh 3 thanh 3biàn thanh 4 thanh 1dōu thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3xǐng. thanh 3

    Đồng hồ báo thức reo mấy lần rồi mà anh ấy vẫn chưa tỉnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.