Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

khách, người ngoài

Âm Hán Việt

khách

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 客 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

客 = 宀 (Miên, mái nhà) + 各 (Các, biểu âm); chữ hình thanh. Người 'các' (đến từ nơi khác) đứng dưới mái nhà - đó là khách.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ người đến thăm hoặc làm tính từ thể hiện tính khách quan.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khách": dưới mái nhà 宀 đón người 'các' (各) phương xa đến - đó chính là 'khách'.

Gương Hán-Việt

'khách' trong 'khách hàng', 'hành khách', 'tân khách'.

Mở khoá kiến thức

Biết 客 mở khóa các từ khách hàng, hành khách, tiếp khách, du khách.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

客 bronze 1
Kim văn
客 silk 1
Bạch thư
客 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 客 là chữ hình thanh: 宀 (mái nhà) biểu nghĩa và 各 biểu âm. Chữ 各 vốn vẽ một bàn chân đi vào nơi nào đó, nên cũng gợi ý 'người từ nơi khác đến'. Tổ hợp 宀 + 各 nên nghĩa 'người khách dưới mái nhà ta', từ đó phái sinh 'khách hàng, hành khách'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 今天有客人来。jīntiān yǒu kèrén lái. thanh 1

    Hôm nay có khách đến.

  • 他是我的客人。tā shì wǒ de kèrén. thanh 1

    Anh ấy là khách của tôi.

  • thanh 3qǐng thanh 3kè. thanh 4

    Tôi mời khách.

  • 客厅很大。kètīng hěn dà. thanh 4

    Phòng khách rất rộng.

  • 家里来客了,快去倒茶。Jiālǐ láikè le, kuài qù dàochá thanh 1

    Nhà có khách đến rồi, mau đi rót trà đi

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 宀, học viên hay viết nhầm

  • là phần dưới của 客, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.