Từ vựng tiếng Trung
zuò*kè

Nghĩa tiếng Việt

ở lại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '作' gồm bộ nhân đứng '亻' chỉ người và chữ '乍', gợi ý về hành động.
  • Chữ '客' gồm bộ miên '宀' chỉ mái nhà và chữ '各', gợi ý về khách đến nhà.

Từ '作客' có nghĩa là làm khách, đến thăm ai đó.

Từ ghép thông dụng

作者zuòzhě

tác giả

工作gōngzuò

công việc

客人kèrén

khách