Từ vựng tiếng Trung
tài

Nghĩa tiếng Việt

cao, to; rất

1 chữ4 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

太 là chữ chỉ sự / phân hoá từ 大: thêm một chấm 丶 vào chữ 大 (to lớn) để biểu thị nghĩa 'quá to, quá lắm'.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thái": Thái (太) là chữ 大 (to) chấm thêm một dấu: ý 'quá to, quá mức, rất'.

Gương Hán-Việt

'thái' trong 'thái quá', 'thái bình', 'thái độ'.

Mở khoá kiến thức

Biết 太 (thái) mở khoá các từ thái quá, thái bình, thái cực.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 太 là dạng phân hoá của 大 (to lớn): thêm một chấm 丶 để biểu thị 'quá to, thái quá'. So sánh với 泰, cũng là dạng phân hoá thêm 廾 và 水.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 今天太热了。jīntiān tài rè le. thanh 1

    Hôm nay nóng quá.

  • 这个太大了。zhège tài dà le. thanh 4

    Cái này to quá.

  • 我太高兴了。wǒ tài gāoxìng le. thanh 3

    Tôi vui quá.

  • 太阳出来了。tàiyáng chūlái le. thanh 4

    Mặt trời mọc rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 太 chỉ là 大 thêm một chấm, rất dễ nhầm khi viết

  • 犬 cũng là 大 thêm chấm nhưng ở vị trí khác, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.