Từ vựng tiếng Trung
tài太
Nghĩa tiếng Việt
quá, quá mức, rất, cực kỳ
1 chữ4 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 大 (to lớn)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordNhấn mạnh mức độ cao, thường kèm 了. Trong 太太, nghĩa là 'vợ, mrs.'. Lưu ý: 不太 = không quá, không lắm.
Câu ví dụ
- 太好了
Tốt quá, tốt lắm
- 太多了
Quá nhiều rồi
- 不太贵
Không quá đắt
- 太太
vợ, phu nhân
Kết hợp thường gặp
- 太大
quá to
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.