Từ vựng tiếng Trung
tài*tai

Nghĩa tiếng Việt

bà, vợ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '太' gồm có bộ '大' chỉ sự to lớn, ở trên thêm một nét để biểu thị ý nghĩa của sự thừa thãi, vượt quá.
  • Chữ '太' xuất hiện lặp lại trong '太太' để nhấn mạnh danh xưng phu nhân hoặc bà chủ.

'太太' dùng để chỉ vợ, phu nhân hoặc bà chủ.

Từ ghép thông dụng

太太tàitai

phu nhân

老太太lǎo tàitai

bà cụ

太过tàiguò

quá mức