Nghĩa tiếng Việt
trước
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
前 vốn là chữ hội ý: 止 (bàn chân) trên 舟 (thuyền) — chân đặt trên thuyền tiến về phía trước. Nay 止 giản thành 䒑, 舟 thành 月, lại thêm 刀 (dao). Đây là hội ý, không phải hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tiền
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'tiền' là phía trước: nhớ bàn chân bước lên con thuyền (月) tiến về 'phía trước', dưới có con dao 刂 rẽ sóng.
Gương Hán-Việt
'tiền' trong 'tiền tuyến', 'tiền đề', 'phía trước'; khác với 钱 (tiền bạc).
Mở khoá kiến thức
Biết 前 mở khóa 'tiền tuyến', 'tiền đề', 'mục tiền' và cách nói trước/sau (前天, 以前).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 前 ban đầu viết là 歬, một chữ hội ý: 止 (bàn chân) đặt trên 舟 (thuyền) — bàn chân trên thuyền đang tiến tới, nghĩa 'phía trước'. Ở tự dạng hiện nay, 止 được giản hóa thành 䒑 và 舟 thành 月; thêm bộ 刀 (dao) ở dưới (vốn là chữ gốc của 剪 'cắt'). Đây là chữ hội ý.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我家在学校前面。
Nhà tôi ở phía trước trường học.
- 前天我很忙。
Hôm kia tôi rất bận.
- 请往前走。
Xin đi về phía trước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.