Từ vựng tiếng Trung
cóng*qián

Nghĩa tiếng Việt

ngày xưa

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 从: Gồm hai người (人) đi theo sau lẫn nhau, thể hiện ý nghĩa đi theo, tuân theo.
  • 前: Kết hợp bộ '刀' (dao) với '月' (trăng) và '一' (một), thể hiện khái niệm đi trước, phía trước.

Từ '从前' có nghĩa là 'ngày xưa', chỉ thời gian trước đây.

Từ ghép thông dụng

cónglái

từ trước đến nay

cóngshì

tham gia, làm việc

qiánmiàn

phía trước