Từ vựng tiếng Trung
cóng*qián

Nghĩa tiếng Việt

Ngày xưa, trước đây

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

从前 thường dùng để mở đầu câu chuyện cổ tích, hoặc nói về quá khứ xa. Mang sắc thái văn chương hơn 以前 hoặc 之前.

Câu ví dụ

  • 从前有一个美丽的村庄。Cóngqián yǒu yīgè měilì de cūnzhuāng. thanh 2

    Ngày xưa có một ngôi làng đẹp.

  • 我们从前是同学。Wǒmen cóngqián shì tóngxué. thanh 3

    Trước đây chúng tôi là bạn học.

  • 从前的样子我已经不记得了。Cóngqián de yàngzi wǒ yǐjīng bù jìde le. thanh 2

    Dáng vẻ ngày xưa tôi đã không nhớ nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 从前有cóngqián yǒu thanh 2

    ngày xưa có

  • 从前的朋友cóngqián de péngyǒu thanh 2

    bạn cũ ngày xưa

  • 就在从前jiù zài cóngqián thanh 4

    ngay ngày xưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.