Từ vựng tiếng Trung
qián

Nghĩa tiếng Việt

trước, phía trước

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Dùng chỉ vị trí không gian hoặc thời gian. Khi chỉ thời gian thường ghép với 以 thành 以前.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3wǎng thanh 3qián thanh 2zǒu thanh 3

    Xin hãy đi về phía trước

  • 我的家在学校前Wǒ de jiā zài xuéxiào qián thanh 3

    Nhà tôi ở trước trường học

  • Qián thanh 2 thanh 4jiàn thanh 4 thanh 3rén thanh 2

    Trước không thấy người xưa

Kết hợp thường gặp

  • 前面qiánmiàn thanh 2

    phía trước

  • 以前yǐqián thanh 3

    trước đây, trước kia

  • 前边qiánbiān thanh 2

    phía trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.