Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 刂 (dao)
9 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordDùng chỉ vị trí không gian hoặc thời gian. Khi chỉ thời gian thường ghép với 以 thành 以前.
Câu ví dụ
- 请往前走
Xin hãy đi về phía trước
- 我的家在学校前
Nhà tôi ở trước trường học
- 前不见古人
Trước không thấy người xưa
Kết hợp thường gặp
- 前面
phía trước
- 以前
trước đây, trước kia
- 前边
phía trước
Từ khác chứa "前"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.