Từ vựng tiếng TrungSố từ数词

Nghĩa tiếng Việt

bảy, 7

Âm Hán Việt

thất

1 chữ2 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 七 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
2 nét

七 là chữ tượng hình / chỉ sự: một nét ngang và một nét dọc cắt nhau, vốn là chữ gốc của 切 (cắt); nay dùng làm con số 'bảy'.

Loại từ & cách dùng

Số từ数词

Chữ này làm số từ đứng trước lượng từ hoặc danh từ để biểu thị số lượng là bảy.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

YCT1 số đếm cơ bản. 七 đọc 'qī' (b Tone 1).

  • //bảy

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thất": Thất (七) là một nét ngang bị một nét móc cắt ngang: hình 'cắt' ấy được mượn làm con số 'bảy'.

Gương Hán-Việt

'thất' trong 'thất tịch', 'thất bảo', 'đệ thất'.

Mở khoá kiến thức

Biết 七 (thất) mở khoá các từ thất tịch, đệ thất, thất bảo.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

七 oracle 1
Giáp cốt văn
七 bronze 1七 bronze 2七 bronze 3
Kim văn
七 bigseal 1
Đại triện
七 seal 1
Tiểu triện
七 clerical 1
Lệ thư

Theo Wiktionary, 七 là chữ chỉ sự: một nét dọc và một nét ngang cắt ngang nhau, vốn là chữ gốc của 切 (cắt). Về sau được mượn để ghi con số 'bảy'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 现在是七点。xiànzài shì qī diǎn. thanh 4

    Bây giờ là bảy giờ.

  • 一个星期有七天。yí ge xīngqī yǒu qī tiān. thanh 2

    Một tuần có bảy ngày.

  • 我七岁上学。wǒ qī suì shàngxué. thanh 3

    Tôi bảy tuổi đi học.

  • thanh 1yǒu thanh 3 thanh 1běn thanh 3shū. thanh 1

    Anh ấy có bảy quyển sách.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1shū thanh 1diàn thanh 4měi thanh 3 thanh 4xīng thanh 1 thanh 1 thanh 1tiān thanh 1dōu thanh 1zhèng thanh 4cháng thanh 2yíng thanh 2yè. thanh 4

    Nhà sách này mở cửa hoạt động bình thường cả bảy ngày mỗi tuần.

  • thanh 1yuè thanh 4de thanh 5běi thanh 3jīng thanh 1tiān thanh 1 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2yán thanh 2rè, thanh 4jīng thanh 1cháng thanh 2xià thanh 4yǔ. thanh 3

    Thời tiết Bắc Kinh vào tháng bảy rất oi bức và thường xuyên có mưa.

  • thanh 3men thanh 5tuán thanh 2duì thanh 4yóu thanh 2 thanh 1 thanh 4 thanh 4tóng thanh 2guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5chéng thanh 2yuán thanh 2 thanh 3chéng. thanh 2

    Đội ngũ của chúng tôi được cấu thành từ bảy thành viên đến từ các quốc gia khác nhau.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 匕 và 七 nét móc gần giống nhau, rất dễ nhầm tự dạng

  • 切 = 七 + 刀, vốn 七 là chữ gốc của 切, dễ liên tưởng nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.