Nghĩa tiếng Việt
bướng, ác; tham lam; rất, lắm
Âm Hán Việt
ngận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 彳
- Số nét
- 9 nét
很 = 彳 (Xích, biểu nghĩa) + 艮 (Cấn, biểu âm); chữ hình thanh. 彳 thiên về nghĩa, 艮 gợi âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm phó từ chỉ mức độ đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để bổ nghĩa cho chúng.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnPhó từ cơ bản YCT1. 很 + tính từ/trạng từ. Lưu ý: 很 không mang nghĩa 'very' mạnh như tiếng Anh, nó thường dùng để tạo节奏 câu.
- /hěn/rất
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: ngận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngận": Ngận (很) ghép bộ bước đi 彳 với 艮: ngày nay dùng phổ biến làm phó từ 'rất, lắm'.
Gương Hán-Việt
'ngận' ít gặp trong từ Hán-Việt thường dùng; cùng họ với 狠 (ngoan: hung dữ).
Mở khoá kiến thức
Biết 很 (ngận) giúp phân biệt với chữ đồng âm 狠 (狠 hung dữ) và 恨 (hận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 很 là chữ hình thanh: 彳 (xích) làm nghĩa phù, 艮 (cấn) làm thanh phù.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我很高兴。
Tôi rất vui.
- 今天很热。
Hôm nay rất nóng.
- 这本书很好。
Quyển sách này rất hay.
- 她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp.
- 很好
Rất tốt / Rất tốt
- 很大
Rất to
- 很喜欢
Rất thích
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.