Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǐng

Nghĩa tiếng Việt

mời mọc

Âm Hán Việt

thỉnh

1 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 请 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

请 = 讠 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 青 (Thanh, biểu âm); chữ hình thanh. Dùng lời nói lễ phép để 'mời, thỉnh cầu'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước động từ khác để biểu thị sự lịch sự, kính trọng khi yêu cầu hoặc mời ai đó làm gì.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ lịch sự dùng khi mời ai đó làm gì hoặc thỉnh cầu. Trong giao tiếp, 请 đi kèm với động từ khác để thành cụm mời: 请进, 请坐, 请喝茶. 请客 nghĩa là người đó trả tiền cho bữa ăn/tiệc.

  • /qǐng/vui lòng
  • /qǐng/mời

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thỉnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thỉnh": dùng lời (讠) trong sáng như màu xanh (青) để 'thỉnh' cầu, mời mọc người khác.

Gương Hán-Việt

'thỉnh' trong 'thỉnh cầu', 'mời thỉnh'.

Mở khoá kiến thức

Biết 请 mở khóa các từ thỉnh cầu, kính thỉnh, thỉnh giáo.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

请 silk 1
Bạch thư
请 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 请 là dạng giản hoá của 請, thay 言 bằng 讠. Chữ 請 là hình thanh, gồm 言 (lời nói) biểu nghĩa và 青 (thanh) biểu âm. Nghĩa gốc là 'thỉnh cầu, xin' bằng lời lẽ lịch thiệp, từ đó phái sinh nghĩa 'mời'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qǐng thanh 3zuò. thanh 4

    Mời ngồi.

  • qǐng thanh 3 thanh 1chá. thanh 2

    Mời uống trà.

  • 请问,你叫什么?qǐngwèn, nǐ jiào shénme? thanh 3

    Xin hỏi, bạn tên gì?

  • 我请你吃饭。wǒ qǐng nǐ chīfàn. thanh 3

    Tôi mời bạn ăn cơm.

  • Qǐng thanh 3jìn thanh 4

    Mời vào

  • Qǐng thanh 3zuò thanh 4

    Mời ngồi

  • Qǐng thanh 3 thanh 1chá thanh 2

    Mời uống trà

  • Qǐng thanh 3wèn thanh 4

    Cho hỏi/Xin hỏi

  • 请等一下Qǐng děng yīxià thanh 3

    Xin đợi một chút

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng phần phải 青, chỉ khác bộ thủ trái

  • cùng phần phải 青, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.