Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
qīng

Nghĩa tiếng Việt

xanh, màu xanh

Âm Hán Việt

thanh

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 青 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

青 = 龶 (vốn là 生 'Sinh', biểu âm) + 月 (phần dưới, vốn là 丹 'đan sa' hoặc 井 'tỉnh', biểu nghĩa); chữ hình thanh theo Trương 2022, hoặc hội ý 'cây non + đan sa' theo Thuyết văn.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để miêu tả màu sắc hoặc tính chất tươi trẻ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: đen; xanh lục lam

  • /qīng/đen; xanh lục lam

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thanh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thanh": cây non 生 (sinh) mọc, trăng 月 chiếu xuống đồng đan sa — màu của cỏ cây và đêm, đó là 'thanh'.

Gương Hán-Việt

"thanh" trong 'thanh niên', 'thanh xuân', 'thanh thiếu niên'.

Mở khoá kiến thức

Nắm 青 là mở khoá nhóm từ về tuổi trẻ và màu sắc: 青年, 青春, 青少年, 青蛙.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

青 bronze 1
Kim văn
青 silk 1
Bạch thư
青 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, Trương (2022) phân tích 青 là chữ hình thanh: 生 (sinh, biểu âm) + 井 (tỉnh, biểu âm phụ). Cách giải thích cổ trong Thuyết văn lại coi là hội ý 'cây mọc 生 + đan sa 丹' — màu xanh thiên nhiên như cỏ cây và khoáng chất. Trong tự dạng hiện đại, phần trên 生 bị giản hoá thành 龶 và phần dưới biến thành 月.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他还是个年轻的青年。tā háishì gè niánqīng de qīngnián. thanh 1

    Anh ấy vẫn là một thanh niên trẻ.

  • 青春是最美好的时光。qīngchūn shì zuì měihǎo de shíguāng. thanh 1

    Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất.

  • 池塘里有很多青蛙。chítáng lǐ yǒu hěn duō qīngwā. thanh 2

    Trong ao có rất nhiều ếch xanh.

  • 这个公园里草是青色的。zhège gōngyuán lǐ cǎo shì qīngsè de. thanh 4

    Cỏ trong công viên này có màu xanh lục.

  • chūn thanh 1tiān thanh 1lái thanh 2le, thanh 5shān thanh 1 thanh 1shàng thanh 4zhǎng thanh 3mǎn thanh 3le thanh 5qīng thanh 1cǎo. thanh 3

    Mùa xuân đến rồi, sườn núi mọc đầy cỏ xanh.

  • duō thanh 1chī thanh 1qīng thanh 1cài thanh 4duì thanh 4 thanh 3men thanh 5de thanh 5shēn thanh 1 thanh 3yǒu thanh 3hǎo thanh 3chù. thanh 4

    Ăn nhiều rau xanh có lợi cho sức khỏe của chúng ta.

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5qīng thanh 1shān thanh 1绿 thanh 4shuǐ thanh 3 thanh 1yǐn thanh 3le thanh 5 thanh 3duō thanh 1yóu thanh 2kè. thanh 4

    Non xanh nước biếc nơi đây đã thu hút rất nhiều du khách.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • có 青 làm thanh phù, dễ nhầm tự dạng; 清 nghĩa là 'trong sạch'.

  • có 青 làm thanh phù, dễ nhầm; 情 nghĩa là 'tình cảm'.

  • có 青 làm thanh phù; 请 nghĩa là 'mời, xin'.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.