Nghĩa tiếng Việt
yên lặng; yên ổn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
静 = 青 (Thanh, biểu âm) + 争 (Tranh, biểu âm phụ); chữ hình thanh với hai phần đều mang âm. Theo Thuyết Văn, 青 cũng có thể coi là biểu nghĩa ('xanh' gợi sự dịu mát, yên ổn).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jìng/yên tĩnh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tĩnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tĩnh" = yên lặng. Nhớ: trời xanh 青 không có ai tranh giành 争 — yên tĩnh tuyệt đối, đó là 'tĩnh'.
Gương Hán-Việt
'Tĩnh' trong tĩnh lặng, yên tĩnh, bình tĩnh, tĩnh mịch, động tĩnh; khác 'tịnh' (sạch).
Mở khoá kiến thức
Biết 静 mở khoá 安静 (an tĩnh - yên tĩnh), 冷静 (lãnh tĩnh - bình tĩnh), 平静 (bình tĩnh), 寂静 (tịch tĩnh), 动静 (động tĩnh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 静 là chữ hình thanh đặc biệt — ghép 青 với 争, cả hai đều có thể coi là biểu âm. 青 bản thân cũng là chữ ghép có hai biểu âm. Thuyết Văn Giải Tự lại coi 青 là biểu nghĩa ('xanh', dịu mát, tạo cảm giác yên tĩnh). Nghĩa 'yên lặng, tĩnh' liên quan đến ý 'không có sự náo động'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请安静一点。
Xin yên tĩnh một chút.
- 他很冷静。
Anh ấy rất bình tĩnh.
- 夜里很安静。
Ban đêm rất yên tĩnh.
- 他平静地说话。
Anh ấy nói chuyện một cách bình tĩnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.