Nghĩa tiếng Việt
nhiều, đông đúc; sư (gồm 2500 lính); thầy giáo; sư sãi
Âm Hán Việt
sư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 巾
- Số nét
- 6 nét
师 (Sư) là giản thể của 師 (bộ 𠂤 rút thành phần trái). Nghĩa gốc liên hệ với "đám đông, đạo quân" (sư = 2500 lính), về sau mở rộng thành "thầy, bậc thầy".
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ người thầy hoặc người có chuyên môn cao trong một lĩnh vực.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: sư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sư": gốc chỉ một "sư" gồm hàng nghìn quân tụ lại — người dẫn dắt đám đông ấy thành "thầy, bậc thầy".
Gương Hán-Việt
"sư" trong "giáo sư", "sư phụ", "luật sư".
Mở khoá kiến thức
Biết 师 (sư) mở khoá: giáo sư, sư phụ, luật sư, kỹ sư.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 师 là dạng giản thể của 師 (thành phần 𠂤 được rút gọn), so sánh với 帅 từ 帥. Chữ 師 vốn mang nghĩa "đạo quân, đám đông" (một sư gồm khoảng 2500 lính), về sau mở rộng sang nghĩa "thầy giáo, bậc thầy".
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她是我的老师。
Cô ấy là giáo viên của tôi.
- 老师很好。
Giáo viên rất tốt.
- 他想当老师。
Cậu ấy muốn làm giáo viên.
- 老师,再见!
Thầy ơi, tạm biệt!
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.