Từ vựng tiếng Trung
dǎo*shī

Nghĩa tiếng Việt

giáo viên hướng dẫn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bộ: (khăn)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "导" bao gồm bộ "寸" chỉ sự đo lường và ý hướng dẫn.
  • Chữ "师" có bộ "巾" thể hiện hình dáng của một người thầy mặc áo choàng, biểu hiện sự uy nghiêm và kiến thức.

"导师" có nghĩa là người thầy hướng dẫn, người chỉ đường, người có kiến thức và kinh nghiệm để dẫn dắt người khác.

Từ ghép thông dụng

导师dǎoshī

người hướng dẫn

导游dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

导弹dǎodàn

tên lửa