Nghĩa tiếng Việt
bạn bè
Âm Hán Việt
bằng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 月
- Số nét
- 8 nét
朋 là chữ tượng hình, vốn vẽ hai chuỗi vỏ sò làm tiền tệ; tự dạng về sau bị viết thành hai chữ 月. Không phải hình thanh dù hình thức ghép đôi.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ Hữu để tạo thành danh từ ghép chỉ bạn bè thân thiết.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Bằng" — hai chuỗi vỏ sò (nay viết 月月) sóng đôi như đôi bạn; 朋 nghĩa là "bạn bè".
Gương Hán-Việt
"bằng" trong "bằng hữu" (朋友 - bạn bè)
Mở khoá kiến thức
Biết 朋 mở khoá "bạn bè" (朋友), "bạn cũ" (老朋友), "bạn gái" (女朋友).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 朋 là chữ tượng hình. Giáp cốt văn vẽ hai chuỗi, mỗi chuỗi năm vỏ sò (tiền tệ thời cổ). Một số dạng có thêm 人 làm phần âm, sau biến thành 勹. Tự dạng cuối cùng bị viết nhầm thành hai chữ 月. Thuyết Văn cho rằng 朋 là dạng cổ của 鳳 là sai. Nghĩa nay là "bạn bè".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们是好朋友。
Chúng tôi là bạn tốt.
- 他是我的老朋友。
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
- 我有很多朋友。
Tôi có rất nhiều bạn.
- 我们想交朋友。
Chúng tôi muốn kết bạn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.