Từ vựng tiếng Trung
zhè

Nghĩa tiếng Việt

này, cái này; bây giờ, lúc nay

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

这 (phồn thể 這) = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi) + 文 (Văn, biểu âm); chữ hình thanh. Bản phồn thể gốc là 辵+言, nay giản thể đổi phần âm thành 文.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giá

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'giá' nghĩa là 'này': hình dung bộ đi 辶 dẫn ta tới ngay 'cái này' đang ở trước mặt.

Gương Hán-Việt

'giá' trong 'giá như' (nếu mà) là chữ khác; 这 ít có từ Hán-Việt thông dụng vì là đại từ khẩu ngữ.

Mở khoá kiến thức

Biết 这 giúp dùng thành thạo 'cái này' và bộ 辶 (đi) có trong 过, 进, 还.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, dạng phồn thể 這 là chữ hình thanh: bộ 辵 (辶, đi) biểu nghĩa, 言 biểu âm. Ban đầu 這 là động từ nghĩa 'gặp' (đọc yàn), về sau bị mượn dùng cho đại từ chỉ định gần 'này/đây', do thời trung cổ chép tay lẫn với chữ 遮. Bản giản thể thay phần âm bằng 文.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đối lập nghĩa (kia), hay dùng cặp 这/那 dễ lẫn

  • cùng bộ 辶, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.