Từ vựng tiếng Trung
zhè这
Nghĩa tiếng Việt
này, cái này (đại từ chỉ định gần)
1 chữ7 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 辶 (đi, chuyển động)
7 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐại từ chỉ định gần. Xa dùng 那 (nà - cái kia). YCT1 học 这个 (cái này).
Câu ví dụ
- 这是我的书
Đây là sách của tôi
- 这个苹果很大
Quả táo này rất lớn
- 这个学生
Học sinh này
Kết hợp thường gặp
- 这个
cái này / cái này + người
- 这里
ở đây
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.