Từ vựng tiếng Trung
zhèr*
{
}

Nghĩa tiếng Việt

ở đây

4 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi lại)

7 nét

Bộ: (đứa trẻ)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '这' có bộ '辶' nghĩa là đi lại, cho thấy hành động di chuyển hoặc gì đó liên quan đến vị trí.
  • Chữ '儿' nghĩa là đứa trẻ, thường chỉ kích thước nhỏ hoặc vị trí.

Từ '这儿' có nghĩa là 'ở đây', chỉ vị trí gần người nói.

Từ ghép thông dụng

这里zhèlǐ

ở đây

这边zhèbiān

bên này

这时zhèshí

lúc này