Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phu"

Âm phu

肤

phufū

da ngoài; ở ngoài vào; to lớn; thịt lợn

HSK 4

Từ có chữ 肤

俘

phufú

bắt được

HSK 6
朴

phupǔ

cây phác (vỏ dùng làm thuốc); chất phác

HSK 6
敷

phufū

bày, mở rộng ra

HSK 6

Từ có chữ 敷

孵

phufū

ấp trứng

Từ có chữ 孵

孚

phufú

ti; (xem: phu giáp 孚甲)

趺

phufū

mu bàn chân

郛

phufú

khu ngoài thành, ngoại ô

呋

phufū

(xem: phu nôm 呋喃)

麸

phufū

trấu (vỏ hạt thóc)

莩

phufú

màng bao ngoài ở các cây mới nảy mầm

頫

phufǔ

cúi xuống

稃

phufū

trấu

鄜

phufū

(tên đất)

鈇

phufū

鈇

Âm phù

符

phùfú

phù hiệu, thẻ bài; cái bùa trừ ma

HSK 4
扶

phùfú

nâng đỡ, giúp đỡ

HSK 5

Từ có chữ 扶

芙

phùfú

(xem: phù dung 芙蓉)

脯

phùpú

thịt khô; quả phơi khô

苻

phùfú

cò phù, cỏ mắt quỷ

蚨

phùfú

(xem: thanh phù 青蚨)

凫

phùfú

vịt trời

涪

phùfú

sông Phù (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

罘

phùfú

cái lưới săn thỏ

蜉

phùfú

(xem: phù du 蜉蝣)

桴

phùfú

cái xà nhi; cái dùi trống

Âm phú

Âm phụ

附

phụfù

kèm theo, gắn; dựa vào; gần (附近)

HSK 3
傅

phụfù

giám hộ, kèm cặp

HSK 4

Từ có chữ 傅

辅

phụfǔ

xương má; giúp đỡ; giáp, gần kề

HSK 5
埠

phụbù

bến đỗ cho thuyền buôn

阜

phụfù

gò đất; to lớn; béo

驸

phụfù

con ngựa đóng kèm bên xe

鲋

phụfù

con cá diếc

跗

phụfū

mu bàn chân

赙

phụfù

tặng tiền cho người chết

袝

phụfù

Nhân dân tệ

祔

phụfù

tế phụ (hết tang 3 năm); chôn chung, hợp táng

豧

phụfū

豧

Âm phủ

否

phủfǒu

khổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu

HSK 4
府

phủfǔ

mình, ta (ngôi thứ nhất); phủ (đơn vị hành chính); phủ quan

HSK 5
俯

phủfǔ

cúi xuống

HSK 6
甫

phủfǔ

(tiếng mỹ xưng của đàn ông)

斧

phủfǔ

cái rìu, cái búa

Từ có chữ 斧

腑

phủfǔ

phủ tạng (lục phủ gồm có: 中醫上指胃 trung y thượng chỉ vị; 膽,胆 đảm; 大腸,大肠 đại tràng; 小腸,小肠 tiểu tràng; 膀胱 bàng quang; 三焦 tam tiêu)

釜

phủfǔ

cái nồi, chảo

莆

phủpú

(xem: tiệp phủ 萐莆)

拊

phủfǔ

vỗ

黼

phủfǔ

áo lễ phục

郙

phủfǔ

địa danh cổ

釡

phủfǔ

biến thể cũ của 釜 [fu3]

簠

phủfǔ

giỏ đựng xôi cúng

Âm phũ

滏

phũfǔ

sông Phũ (Hà Bắc, Trung Quốc)

缻

phũfǒu

xem "缶"

Luyện viết các chữ âm "phu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết