Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù*zé*rén负

Nghĩa tiếng Việt

người phụ trách, người chịu trách nhiệm

Âm Hán Việt

phụ trách nhân

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (vật báu, tiền)

6 nét

Bộ: 贝 (vật báu, tiền)

8 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ chức danh hoặc vai trò của một người trong tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ trách nhân

Từng chữ

  • 负phụcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thua
  • 责tráchcầu xin; trách mắng
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người chịu trách nhiệm chính cho công việc, dự án, hoặc bộ phận.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4的de thanh 5负fù thanh 4责zé thanh 2人rén thanh 2

    anh ấy là người phụ trách dự án này

  • 请qǐng thanh 3联lián thanh 2系xì thanh 4项xiàng thanh 4目mù thanh 4负fù thanh 4责zé thanh 2人rén thanh 2

    vui lòng liên hệ người phụ trách dự án

  • 各gè thanh 4部bù thanh 4门mén thanh 2负fù thanh 4责zé thanh 2人rén thanh 2开kāi thanh 1会huì thanh 4

    người phụ trách các bộ phận họp

  • 谁shéi thanh 2是shì thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4的de thanh 5负fù thanh 4责zé thanh 2人rén thanh 2

    ai là người phụ trách việc này

Kết hợp thường gặp

  • 项目负责人
  • 部门负责人
  • 负责人会议

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.