Từ vựng tiếng Trung
fù*zé*rén

Nghĩa tiếng Việt

người phụ trách, người chịu trách nhiệm

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật báu, tiền)

6 nét

Bộ: (vật báu, tiền)

8 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người chịu trách nhiệm chính cho công việc, dự án, hoặc bộ phận.

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5xiàng thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 2rén thanh 2

    anh ấy là người phụ trách dự án này

  • qǐng thanh 3lián thanh 2 thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 2rén thanh 2

    vui lòng liên hệ người phụ trách dự án

  • thanh 4 thanh 4mén thanh 2 thanh 4 thanh 2rén thanh 2kāi thanh 1huì thanh 4

    người phụ trách các bộ phận họp

  • shéi thanh 2shì thanh 4zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 2rén thanh 2

    ai là người phụ trách việc này

Kết hợp thường gặp

  • 项目负责人 thanh 5
  • 部门负责人 thanh 5
  • 负责人会议 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.