Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
fù*miàn

Nghĩa tiếng Việt

Phụ diện — chỉ khía cạnh tiêu cực, mặt xấu của sự vật hay vấn đề. Thường đối lập với 正面 (tích cực).

Âm Hán Việt

phụ diện, miến

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa như ảnh hưởng, tin tức

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ diện, miến

Từng chữ

  • phụcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thua
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trước danh từ như một tính từ; đối lập hoàn toàn với 正面 (tích cực).

Câu ví dụ

  • 这件事有很多负面影响。Zhè jiàn shì yǒu hěn duō fùmiàn yǐngxiǎng. thanh 4

    Sự việc này có rất nhiều tác động tiêu cực.

  • 我们要避免负面情绪。Wǒmen yào bìmiǎn fùmiàn qíngxù. thanh 3

    Chúng ta cần tránh những cảm xúc tiêu cực.

  • 媒体报道了很多负面新闻。Méitǐ bàodào le hěn duō fùmiàn xīnwén. thanh 2

    Truyền thông đưa tin nhiều tin tức tiêu cực.

  • 他的负面评价让她很难过。Tā de fùmiàn píngjià ràng tā hěn nánguò. thanh 1

    Đánh giá tiêu cực của anh ấy khiến cô ấy rất buồn.

Kết hợp thường gặp

  • 负面影响fùmiàn yǐngxiǎng thanh 4

    ảnh hưởng tiêu cực

  • 负面情绪fùmiàn qíngxù thanh 4

    cảm xúc tiêu cực

  • 负面报道fùmiàn bàodào thanh 4

    tin tức/báo cáo tiêu cực

  • 负面评价fùmiàn píngjià thanh 4

    đánh giá tiêu cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.