Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù*zǐ父

Nghĩa tiếng Việt

phụ tử — cha và con trai; quan hệ phụ tử trong gia đình

Âm Hán Việt

phụ tử

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 父 (cha, bố)

4 nét

Bộ: 子 (con, trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ biểu thị mối quan hệ giữa cha và con trai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ tử

Từng chữ

  • 父phụcha, bố
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

父子 chỉ quan hệ cha-con trai theo huyết thống hoặc nhận nuôi. Dùng trong văn viết lẫn khẩu ngữ. Nếu nói chung cha lẫn mẹ với con cái dùng 父母子女.

Câu ví dụ

  • 父子俩一起去钓鱼。Fùzǐ liǎ yīqǐ qù diàoyú. thanh 4

    Hai cha con cùng nhau đi câu cá.

  • 他们是父子关系,感情很深。Tāmen shì fùzǐ guānxi, gǎnqíng hěn shēn. thanh 1

    Họ là cha con, tình cảm rất sâu nặng.

  • 这部电影讲述了父子之间的故事。Zhè bù diànyǐng jiǎngshùle fùzǐ zhījiān de gùshi. thanh 4

    Bộ phim này kể câu chuyện giữa cha và con trai.

  • 父子二人一同创业。Fùzǐ èr rén yītóng chuàngyè. thanh 4

    Hai cha con cùng nhau khởi nghiệp.

Kết hợp thường gặp

  • 父子关系fùzǐ guānxi thanh 4

    quan hệ cha con

  • 父子情深fùzǐ qíng shēn thanh 4

    tình cha con sâu nặng

  • 父子档fùzǐ dàng thanh 4

    bộ đôi cha con (trong thể thao, kinh doanh)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.