Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa子女 là danh từ chỉ con trai và con gái. 子 (tử) nghĩa là con; 女 (nữ) nghĩa là con gái. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với 孩子 trong giao tiếp.
Câu ví dụ
- 他们有两个子女。
Họ có hai người con.
- 父母应该关心子女的教育。
Cha mẹ nên quan tâm đến giáo dục của con cái.
- 他把子女都送到了国外读书。
Anh ấy gửi tất cả con cái ra nước ngoài học.
Kết hợp thường gặp
- 独生子女
- 父母子女
- 子女教育
- 抚养子女
- 子女结婚
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.