Từ vựng tiếng Trung
zǐ*nǚ子
女
Nghĩa tiếng Việt
con trai và con gái
2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
女
Bộ: 女 (nữ)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '子' có hình dáng giống như một đứa trẻ với hai tay dang ra, biểu thị ý nghĩa về con cái.
- Chữ '女' có hình dáng giống như một người phụ nữ đang ngồi, thể hiện ý nghĩa của phái nữ.
→ Từ '子女' có nghĩa là con cái, bao gồm cả con trai và con gái.
Từ ghép thông dụng
子女
con cái
儿子
con trai
女儿
con gái