Từ vựng tiếng Trung
fù*qiáng

Nghĩa tiếng Việt

giàu mạnh; phồn vinh và mạnh mẽ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (cung tên)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

富强 là giàu mạnh, thường dùng cho quốc gia, dân tộc. Cụm từ phổ biến是 繁荣富强 (fánróngfùqiáng - thịnh vượng giàu mạnh).

Câu ví dụ

  • 我们国家正在走向富强。Wǒmen guójiā zhèngzài zǒuxiàng fùqiáng. thanh 3

    Đất nước chúng ta đang đi tới sự giàu mạnh.

  • 实现民族富强是我们的目标。Shíxiàn mínzú fùqiáng shì wǒmen de mùbiāo. thanh 2

    Thực hiện sự giàu mạnh của dân tộc là mục tiêu của chúng ta.

  • 一个国家要富强,需要教育和科技。Yīgè guójiā yào fùqiáng, xūyào jiàoyù hé kējì. thanh 1

    Một quốc gia muốn giàu mạnh cần giáo dục và khoa học công nghệ.

  • 经济繁荣是国家富强的基础。Jīngjì fánróng shì guójiā fùqiáng de jīchǔ. thanh 1

    Sự thịnh vượng kinh tế là nền tảng của sự giàu mạnh quốc gia.

Kết hợp thường gặp

  • 国家富强guójiā fùqiáng thanh 2

    quốc gia giàu mạnh

  • 民族富强mínzú fùqiáng thanh 2

    dân tộc giàu mạnh

  • 繁荣富强fánróng fùqiáng thanh 2

    thịnh vượng giàu mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.