Từ vựng tiếng Trung
néng*fǒu能
否
Nghĩa tiếng Việt
có thể hay không
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
能
Bộ: 月 (thịt)
10 nét
否
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '能' bao gồm bộ '月' đại diện cho thịt, cùng với phần trên mang ý nghĩa về sức mạnh, khả năng.
- Chữ '否' bao gồm bộ '口' biểu thị âm thanh, lời nói, cùng với phần trên thể hiện sự phủ định, không đồng ý.
→ Cụm từ '能否' có nghĩa là có thể hay không, thể hiện sự khả thi hoặc khả năng thực hiện điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
可能
có thể, khả năng
不能
không thể
是否
có phải hay không