Từ vựng tiếng Trung
fū*huà

Nghĩa tiếng Việt

nở

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

19 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 孵 (phủ) có bộ '子' (con) liên quan đến việc nuôi dưỡng, chăm sóc con cái.
  • 化 (hoá) có bộ '匕' (cái thìa) biểu thị sự thay đổi, biến đổi.

孵化 (phủ hóa) có nghĩa là quá trình ấp và nở trứng, biểu thị sự phát triển và biến đổi từ trứng thành con non.

Từ ghép thông dụng

孵化fūhuà

ấp trứng

孵化器fūhuàqì

máy ấp trứng

孵化率fūhuàlǜ

tỷ lệ nở trứng