Từ vựng tiếng Trung
fū*huà

Nghĩa tiếng Việt

ấp ấp (trứng gà) hoặc ấp (dự án, doanh nghiệp)

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

19 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

孵化 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 孵化小鸡fūhuà xiǎojī thanh 1

    Ấp gà con

  • 项目孵化xiàngmù fūhuà thanh 4

    Ấp dự án

  • 孵化器fūhuàqì thanh 1

    Máy ấp / Incubator

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.