Từ vựng tiếng Trung
yuè*fù岳
父
Nghĩa tiếng Việt
bố vợ
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
岳
Bộ: 山 (núi)
8 nét
父
Bộ: 父 (cha)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '岳' có bộ '山' biểu thị ý nghĩa liên quan đến núi non, độ cao.
- Chữ '父' là hình ảnh của một người cha, biểu thị ý nghĩa liên quan đến người cha.
→ Hai chữ kết hợp lại để chỉ người cha vợ, liên quan đến sự kính trọng, uy nghiêm như núi.
Từ ghép thông dụng
岳父
cha vợ
岳母
mẹ vợ
岳家
nhà vợ