Chủ đề · HSK 6
Gia đình và trẻ em
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
保姆bǎo*mǔngười giúp việc青少年qīng*shào*niánthanh thiếu niên教养jiào*yǎngnuôi nấng双胞胎shuāng*bāo*tāisinh đôi抚养fǔ*yǎngnuôi dưỡng媳妇xí*fùcon dâu, vợ搂lǒuôm伯母bó*mǔbác gái夫妇fū*fùvợ chồng夫人fū*renphu nhân公婆gōng*póbố mẹ chồng家属jiā*shǔthành viên gia đình配偶pèi'ǒuvợ/chồng人家rén*jiāngười ta人家rén*jiāgia đình嫂子sǎo*zichị dâu新郎xīn*lángchú rể新娘xīn*niángcô dâu岳父yuè*fùbố vợ孕育yùn*yùthai nghén祖父zǔ*fùông nội怀孕huái*yùnmang thai生育shēng*yùsinh con婴儿yīng'értrẻ sơ sinh, trẻ nhỏ亲爱qīn'àithân yêu哺乳bǔ*rǔcho con bú继承jì*chéngthừa kế天伦之乐tiān lún zhī lèniềm vui gia đình长辈zhǎng*bèithế hệ trước后顾之忧hòu*gù*zhī*yōulo lắng ở nhà