Từ vựng tiếng Trung
sǎo*zi

Nghĩa tiếng Việt

chị dâu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

13 nét

Bộ: (con, trẻ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '嫂' gồm bộ '女' (nữ) chỉ phụ nữ, và phần âm thanh '叟' chỉ cách phát âm.
  • Chữ '子' là một chữ đơn giản, thường có nghĩa là con hoặc trẻ nhỏ.

嫂子 thường chỉ chị dâu, tức là vợ của anh trai.

Từ ghép thông dụng

嫂子sǎozi

chị dâu

大嫂dàsǎo

chị dâu (vợ của anh trai lớn)

小嫂xiǎosǎo

em dâu (vợ của em trai)