Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuāng*bāo*tāi双

Nghĩa tiếng Việt

sinh đôi

Âm Hán Việt

song bào thai

3 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại, nữa)

4 nét

Bộ: 月 (thịt)

9 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 对

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song bào thai

Từng chữ

  • 双songđôi, cặp
  • 胞bàovật tròn có vỏ bọc ngoài; bao bọc
  • 胎thaicái thai, bào thai; có thai, có mang, có chửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4对duì thanh 4双shuāng thanh 1胞bāo thanh 1胎tāi thanh 1长zhǎng thanh 3得de thanh 5一yī thanh 1模mú thanh 2一yī thanh 1样yàng. thanh 4。

    Cặp song sinh này trông giống hệt nhau.

  • 隔gé thanh 2壁bì thanh 4邻lín thanh 2居jū thanh 1昨zuó thanh 2天tiān thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1对duì thanh 4双shuāng thanh 1胞bāo thanh 1胎tāi. thanh 1。

    Hàng xóm bên cạnh hôm qua đã sinh một cặp song sinh.

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2他tā thanh 1们men thanh 5是shì thanh 4双shuāng thanh 1胞bāo thanh 1胎tāi, thanh 1,但dàn thanh 4性xìng thanh 4格gé thanh 2完wán thanh 2全quán thanh 2不bù thanh 4同tóng. thanh 2。

    Mặc dù họ là anh em sinh đôi, nhưng tính cách hoàn toàn khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.