Từ vựng tiếng Trung
shuāng*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

hai tay, doi tay

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Chi hai tay hoặc cả hai tay cùng làm việc.

Câu ví dụ

  • 双手捧着Shuāngshǒu pěngzhe thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 双手赞成 thanh 5
  • 双手插兜 thanh 5
  • 用双手 thanh 5
  • 举起双手 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.